撞倒
[zhuàng dǎo] [撞 倒]
đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)
他猛地站起来,把椅子撞倒在地上。
tā měng dì zhàn qǐ lái, bǎ yǐ zi zhuàng dǎo zài dì shàng.Anh ấy đứng bật dậy một cái, làm đổ ghế xuống đất.
他今天路过路口时险些被电动车撞倒。
tā jīn tiān lù guò lù kǒu shí xiǎn xiē bèi diàn dòng chē zhuàng dǎo.Hôm nay khi đi qua ngã tư anh ấy suýt chút nữa bị xe điện tông trúng.