压倒【壓倒】
[yā dǎo] [压 倒]
1.áp đảo; chế ngự; một cách áp đảo
力量上胜过或超过
该提案在会议上以压倒多数的票数顺利获得通过。
gāi tí àn zài huì yì shàng yǐ yā dǎo duō shù de piào shù shùn lì huò dé tōng guò.Đề án đó đã được thông qua thuận lợi tại cuộc họp với số phiếu áp đảo.
2.đè đổ; làm ngã rạp
压在上面使其倒下
大雪压倒了路边许多树木。
dà xuě yā dǎo le lù biān xǔ duō shù mù.Tuyết dày đè đổ nhiều cây cối ven đường.
他以压倒性优势连任该国总理。
tā yǐ yā dǎo xìng yōu shì lián rèn gāi guó zǒng lǐ.Ông ấy đã tái đắc cử chức thủ tướng quốc gia này với ưu thế áp đảo.