反倒
[fǎn dào] [反 倒]
trái lại; ngược lại; lại còn
表示意思转折,反而或出乎意料
我好心劝他少熬夜,他反倒生起气来。
wǒ hǎo xīn quàn tā shǎo áo yè, tā fǎn dào shēng qǐ qì lái.Tôi có lòng tốt khuyên anh ấy bớt thức khuya, anh ấy lại đâm ra tức giận.
明白了。临时描述某个人时,用“人”反倒更自然贴切。
míng bái le. lín shí miáo shù mǒu gè rén shí, yòng“ rén” fǎn dào gèng zì rán tiē qiè.Em hiểu rồi. Khi tạm thời miêu tả một người, dùng “人” lại tự nhiên, sát nghĩa hơn.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所真的吗?但我担心多层审核会不会拖慢处置效率,反倒削弱了辟谣时效?
zhēn de ma? dàn wǒ dān xīn duō céng shěn hé huì bu huì tuō màn chǔ zhì xiào lǜ, fǎn dào xuē ruò le pì yáo shí xiào?Thật ạ? Nhưng em lo nhiều tầng thẩm định sẽ làm chậm hiệu suất xử lý, ngược lại làm suy giảm tính kịp thời của việc bác tin đồn?
Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế