反
[fǎn]
ngược; lộn ngược; lộn trái
方向颠倒或与正面相反
你把衣服穿反了。
nǐ bǎ yī fu chuān fǎn le.Bạn mặc ngược áo rồi.
ngược lại; trái lại
表示跟上文意思相反;反而
听了大家的劝告,他反生起气来。
tīng le dà jiā de quàn gào, tā fǎn shēng qǐ qì lái.Nghe mọi người khuyên can, anh ấy ngược lại còn nổi giận.
làm phản; chống lại
背叛;反抗
那些士兵最终决定反了。
nà xiē shì bīng zuì zhōng jué dìng fǎn le.Những người lính đó cuối cùng đã quyết định làm phản.
不麻烦,反正都在同一条路上。
bù má fán, fǎn zhèng dōu zài tóng yī tiáo lù shang.Không phiền, dù sao đều trên cùng một con đường.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便吃完药以后,我反而更头疼了。
chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.
现在不会了,反而是越跑越轻松。
xiàn zài bú huì le, fǎn ér shì yuè pǎo yuè qīng sōng.Bây giờ không còn mệt nữa, ngược lại càng chạy càng thấy nhẹ nhàng.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…