变动【變動】
[biàn dòng] [变 动]
thay đổi; biến động
事物发生改变或发生变化。
由于天气原因,我们的航班时间发生了一些变动。
yóu yú tiān qì yuán yīn, wǒ men de háng bān shí jiān fā shēng le yì xiē biàn dòng.Do lý do thời tiết, giờ bay của chúng tôi đã có chút thay đổi.
你先别着急,最好分批取钱,先观察市场变动。
nǐ xiān bié zháo jí, zuì hǎo fēn pī qǔ qián, xiān guān chá shì chǎng biàn dòng.Cậu trước tiên đừng vội, tốt nhất nên rút tiền từng đợt, quan sát biến động thị trường trước.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐这家企业的人事变动非常频繁。
zhè jiā qǐ yè de rén shì biàn dòng fēi cháng pín fán.Biến động nhân sự của doanh nghiệp này rất thường xuyên.
大卫,跟你说个事,明天的日程安排有临时变动。
dà wèi, gēn nǐ shuō gè shì, míng tiān de rì chéng ān pái yǒu lín shí biàn dòng.Đại Vệ, nói cậu nghe chuyện này, lịch trình ngày mai có thay đổi đột xuất.
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch