活动
[huó dòng] [活 动]
tập thể dục; di chuyển; vận hành
运动或走动以活动身体
早上我喜欢活动。
zǎo shàng wǒ xǐ huan huó dòng.Buổi sáng tôi thích vận động.
hoạt động; sự kiện
指集体或社会性的活动
周末学校有活动。
zhōu mò xué xiào yǒu huó dòng.Cuối tuần trường có hoạt động.
项、个
那外国人也能参加这些活动吗?
nà wài guó rén yě néng cān jiā zhè xiē huó dòng ma?Vậy người nước ngoài cũng có thể tham gia các hoạt động này không ạ?
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了周末这里将举办一场大型活动。
zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.
对啊,很多大品牌都有活动。
duì a, hěn duō dà pǐn pái dōu yǒu huó dòng.Đúng thế, rất nhiều thương hiệu lớn đều có chương trình.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是