公益活动
[gōng yì huó dòng] [公 益 活 动]
sự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng
小明,关于这周末的环保公益活动,你规划好具体的实施方案了吗?
xiǎo míng, guān yú zhè zhōu mò de huán bǎo gōng yì huó dòng, nǐ guī huà hǎo jù tǐ de shí shī fāng àn le ma?Tiểu Minh, về hoạt động thiện nguyện bảo vệ môi trường cuối tuần này, bạn đã lên kế hoạch cho phương án thực hiện cụ thể chưa?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…很多青年志愿参加这次公益活动。
hěn duō qīng nián zhì yuàn cān jiā zhè cì gōng yì huó dòng.Nhiều bạn trẻ tự nguyện tham gia hoạt động công ích lần này.
课业固然繁重,但公益活动无非占用半天。只要合理统筹,时间挤挤总还是有的。
kè yè gù rán fán zhòng, dàn gōng yì huó dòng wú fēi zhàn yòng bàn tiān. zhǐ yào hé lǐ tǒng chóu, shí jiān jǐ jǐ zǒng hái shì yǒu de.Việc học tuy rằng bận rộn, nhưng hoạt động cộng đồng chẳng qua chỉ chiếm nửa ngày. Chỉ cần sắp xếp hợp lý, thời gian cố dành ra chắc chắn vẫn có.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早