活
[huó]
sống; còn sống; đang sống
生存,有生命
鱼还活着。
yú hái huó zhe.Con cá vẫn còn sống.
linh hoạt, sống động
生动,不呆板
这孩子脑子很活。
zhè hái zi nǎo zǐ hěn huó.Đứa trẻ này đầu óc rất linh hoạt.
công việc, việc làm
工作,劳动的活儿
他手里有很多家务活。
tā shǒu lǐ yǒu hěn duō jiā wù huó.Trong tay anh ấy có rất nhiều việc nhà.
那外国人也能参加这些活动吗?
nà wài guó rén yě néng cān jiā zhè xiē huó dòng ma?Vậy người nước ngoài cũng có thể tham gia các hoạt động này không ạ?
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了周末这里将举办一场大型活动。
zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.
嗯,我逐渐适应了这里的生活。
èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐