生活费
[shēng huó fèi] [生 活 费]
chi phí sinh hoạt; chi tiêu sinh hoạt; tiền cấp dưỡng
维持日常生活所需的费用
父母每月都会按时给他寄生活费。
fù mǔ měi yuè dōu huì àn shí gěi tā jì shēng huó fèi.Bố mẹ hàng tháng đều gửi sinh hoạt phí đúng hạn cho cậu ấy.
我除了生活费,还会留出一部分来学习。
wǒ chú le shēng huó fèi, hái huì liú chū yí bù fen lái xué xí.Mình ngoài sinh hoạt phí, còn để riêng ra một phần để học tập.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光哎,如果坏天气继续下去,下个月的生活费就紧张了。
āi, rú guǒ huài tiān qì jì xù xià qù, xià gè yuè de shēng huó fèi jiù jǐn zhāng le.Ây, nếu thời tiết xấu cứ tiếp tục như vậy, sinh hoạt phí tháng sau sẽ căng thẳng mất.
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来生活费用随着物价慢慢上涨。
shēng huó fèi yòng suí zhe wù jià màn màn shàng zhǎng.Chi phí sinh hoạt tăng dần theo giá cả.