费【費】
[fèi]
tốn; tiêu phí; phí
花费;消耗的费用
为了解决这道难题,他费了不少心思。
wèi le jiě jué zhè dào nán tí, tā fèi le bù shǎo xīn sī.Để giải câu hỏi khó này, anh ấy đã tốn không ít tâm sức.
Hao tốn; tốn nhiều (sức, của)
消耗多的;耗费大的
这台旧空调制冷差而且很费电。
zhè tái jiù kōng tiáo zhì lěng chà ér qiě hěn fèi diàn.Chiếc điều hòa cũ này làm mát kém lại rất tốn điện.
那怎么办?取消订房会浪费钱。
nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好这家医院专门为穷人免费看病。
zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.
嗯,每个月两千块,包物业费。
èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ