收费
[shōu fèi] [收 费]
thu phí
向他人收取费用
这个公园不收费。
zhè ge gōng yuán bù shōu fèi.Công viên này không thu phí.
phí, khoản thu
所收取的费用
停车收费是十元。
tíng chē shōu fèi shì shí yuán.Phí đỗ xe là mười nhân dân tệ.
当然了,国际航空包裹是按重量来收费的。
dāng rán le, guó jì háng kōng bāo guǒ shì àn zhòng liàng lái shōu fèi de.Đương nhiên rồi, bưu kiện hàng không quốc tế tính phí theo trọng lượng đấy.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光教学质量要好,其次收费也要合理。
jiào xué zhì liàng yào hǎo, qí cì shōu fèi yě yào hé lǐ.Chất lượng giảng dạy phải tốt, thứ hai học phí cũng phải hợp lý.
真的吗?可是学校附近的健身房收费会不会很贵?
zhēn de ma? kě shì xué xiào fù jìn de jiàn shēn fáng shōu fèi huì bu huì hěn guì?Thật không? Nhưng mà phòng gym gần trường thu phí có đắt không?
Trong bài: Bàn kế hoạch tập luyện giữ dáng