收音机【收音機】
[shōu yīn jī] [收 音 机]
radio; Lượng từ: 台 (tái)
接收无线电广播声音信号的设备
爸爸买了一个收音机。
bà ba mǎi le yí gè shōu yīn jī.Bố đã mua một chiếc radio.
台
这个袖珍收音机音质出奇的好。
zhè ge xiù zhēn shōu yīn jī yīn zhì chū qí de hǎo.Chiếc đài bỏ túi này chất lượng âm thanh tốt đến bất ngờ.
这台旧收音机的声音很难听。
zhè tái jiù shōu yīn jī de shēng yīn hěn nán tīng.Âm thanh của chiếc đài cũ này rất khó nghe.
收音机里正在广播最新的天气预报。
shōu yīn jī lǐ zhèng zài guǎng bō zuì xīn de tiān qì yù bào.Đài phát thanh đang phát bản tin dự báo thời tiết mới nhất.