相机【相機】
[xiàng jī] [相 机]
máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī)); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
照相机的简称
这个相机是新的。
zhè ge xiàng jī shì xīn de.Cái máy ảnh này là mới.
嗯,我还想带相机,会不会太多?
èn, wǒ hái xiǎng dài xiàng jī, huì bu huì tài duō?Ừm, em còn muốn mang máy ảnh, có nhiều quá không ạ?
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết这架照相机拍出的照片很清楚。
zhè jià zhào xiàng jī pāi chū de zhào piàn hěn qīng chǔ.Chiếc máy ảnh này chụp ảnh rất rõ nét.
好的,您也别忘了带照相机,我们要多拍照。
hǎo de, nín yě bié wàng le dài zhào xiàng jī, wǒ men yào duō pāi zhào.Vâng ạ, thầy cũng đừng quên mang máy ảnh nhé, chúng ta phải chụp nhiều ảnh đấy.
Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa