相机行事[xiàng jī xíng shì] [相 机 行 事]Lưu từKháchành động tùy theo tình huống (thành ngữ)Chữ trong từ相xiàngdiện mạo机jī(hình thức kết hợp) máy móc行xíngđi事shìviệcTừ cùng chữ:同事tóng shìHSK 2đồng nghiệp好事hǎo shìHSK 2hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "…故事gù shiHSK 2câu chuyện相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng相同xiāng tóngHSK 2giống hệt相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))从事cóng shìHSK 3làm本事běn shiHSK 3tài liệu gốc相互xiāng hùHSK 3lẫn nhauXem thêm (3)