XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

本事

[běn shi] [本 事]

1.tài liệu gốc; câu chuyện gốc

文学作品所依据的故事情节。

他很有本事,能做好这件事。

tā hěn yǒu běn shì, néng zuò hǎo zhè jiàn shì.

Anh ấy rất có bản lĩnh, có thể làm tốt việc này.

2.Bản lĩnh; tài năng; năng lực

技能;本领;能耐。

他很有本事,大家都佩服他。

tā hěn yǒu běn shì, dà jiā dōu pèi fú tā.

Anh ấy rất có bản lĩnh, ai cũng nể phục anh ấy.

今天就让你见识一下我的本事。

jīn tiān jiù ràng nǐ jiàn shi yí xià wǒ de běn shì.

Hôm nay sẽ cho bạn thấy bản lĩnh của tôi.

他把自己的本事吹得太大了。

tā bǎ zì jǐ de běn shì chuī de tài dà le.

Anh ấy khoác lác quá mức về tài năng của mình.