办事【辦事】
[bàn shì] [办 事]
xử lý (công việc); làm việc
处理事务或工作。
他今天去银行办事了。
tā jīn tiān qù yín háng bàn shì le.Hôm nay anh ấy đi ngân hàng giải quyết công việc rồi.
我在三号窗口这儿,你快走过来办事吧。
wǒ zài sān hào chuāng kǒu zhè r, nǐ kuài zǒu guò lái bàn shì ba.Mình đang ở chỗ cửa số 3 này, cậu mau đi lại đây làm thủ tục đi.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng政府决定在开发区设立办事处。
zhèng fǔ jué dìng zài kāi fā qū shè lì bàn shì chù.Chính phủ quyết định thành lập văn phòng tại khu phát triển.
这不算消极吧,按合同办事本来就是合理的权利。
zhè bú suàn xiāo jí ba, àn hé tong bàn shì běn lái jiù shì hé lǐ de quán lì.Đây đâu tính là tiêu cực, làm việc theo hợp đồng vốn là quyền lợi hợp lý mà.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng