办【辦】
[bàn]
1.làm; quản lý; xử lý
处理事务、管理或进行工作
我们一起办事。
wǒ men yì qǐ bàn shì.Chúng tôi cùng làm việc.
2.trừng trị; xử phạt
依法惩罚或处理
违法的人必须依法严办。
wéi fǎ de rén bì xū yī fǎ yán bàn.Người phạm pháp phải bị nghiêm trị theo luật.
对,周一上午大家都在办公室。
duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
那怎么办?取消订房会浪费钱。
nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好