主办
[zhǔ bàn] [主 办]
tổ chức; đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)
负责筹划并举办大型活动
今年的文化交流活动由我们大学主办。
jīn nián de wén huà jiāo liú huó dòng yóu wǒ men dà xué zhǔ bàn.Hoạt động giao lưu văn hóa năm nay do trường đại học của chúng tôi đăng cai tổ chức.
嗯,我看行。我这就去跟研讨会的主办方沟通一下,你先去准备答辩的材料吧。
èn, wǒ kàn xíng. wǒ zhè jiù qù gēn yán tǎo huì de zhǔ bàn fāng gōu tōng yí xià, nǐ xiān qù zhǔn bèi dá biàn de cái liào ba.Ừ, thầy thấy được đấy. Thầy sẽ đi trao đổi với ban tổ chức hội thảo ngay, em cứ đi chuẩn bị tài liệu bảo vệ trước đi.
Trong bài: Xử lý xung đột lịch trình感谢主办方的盛情招待。
gǎn xiè zhǔ bàn fāng de shèng qíng zhāo dài.Cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ban tổ chức.
因违反规定,主办方决定撤下该广告牌。
yīn wéi fǎn guī dìng, zhǔ bàn fāng jué dìng chè xià gāi guǎng gào pái.Do vi phạm quy định, ban tổ chức quyết định gỡ bỏ biển quảng cáo đó.