XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

牵头【牽頭】

[qiān tóu] [牵 头]

đứng ra chủ trì; đầu mối tổ chức, phối hợp

领头,带领并组织协调各项工作。

这次跨部门调研项目由王老师牵头,各组全力配合执行。

zhè cì kuà bù mén diào yán xiàng mù yóu wáng lǎo shī qiān tóu, gè zǔ quán lì pèi hé zhí xíng.

Dự án khảo sát liên phòng ban lần này do thầy Vương chủ trì, các nhóm phối hợp thực hiện hết mình.

会由科技部牵头,多个部门联合开展执法行动。

huì yóu kē jì bù qiān tóu, duō gè bù mén lián hé kāi zhǎn zhí fǎ xíng dòng.

Sẽ do Bộ Khoa học Công nghệ chủ trì, nhiều bộ ngành liên kết triển khai hành động thực thi pháp luật.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

我赞成,我们牵头建个联合实验室来专项检验有效成分吧。

wǒ zàn chéng, wǒ men qiān tóu jiàn gè lián hé shí yàn shì lái zhuān xiàng jiǎn yàn yǒu xiào chéng fèn ba.

Em tán thành, chúng ta đứng đầu xây dựng một phòng thí nghiệm liên kết để kiểm nghiệm chuyên đề các thành phần hữu hiệu đi.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

好的,那下午由你牵头开个闭门协调会,我来负责跟进具体的执行细节。

hǎo de, nà xià wǔ yóu nǐ qiān tóu kāi gè bì mén xié tiáo huì, wǒ lái fù zé gēn jìn jù tǐ de zhí xíng xì jié.

Được, vậy chiều nay cậu chủ trì một cuộc họp điều phối nội bộ, tôi sẽ phụ trách theo dõi chi tiết thực thi cụ thể.

Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc