带头【帶頭】
[dài tóu] [带 头]
dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
走在最前,起表率或倡导作用
班长在学习上带头,大家都很佩服他。
bān zhǎng zài xué xí shàng dài tóu, dà jiā dōu hěn pèi fú tā.Lớp trưởng làm gương đi đầu trong học tập, mọi người đều rất nể phục bạn ấy.
他是王老师学术研究项目的带头人。
tā shì wáng lǎo shī xué shù yán jiū xiàng mù dì dài tóu rén.Anh ấy là người dẫn đầu dự án nghiên cứu học thuật của thầy Vương.
军官严厉警告下属决不可带头哗变。
jūn guān yán lì jǐng gào xià shǔ jué bù kě dài tóu huá biàn.Sĩ quan cảnh cáo nghiêm khắc cấp dưới tuyệt đối không được cầm đầu binh biến.
学校选拔了一批优秀的科研带头人。
xué xiào xuǎn bá le yì pī yōu xiù de kē yán dài tóu rén.Nhà trường đã tuyển chọn một nhóm người dẫn đầu nghiên cứu khoa học xuất sắc.