带动
[dài dòng] [带 动]
thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
推动他人或整体一起发展
他的努力带动了全班同学。
tā de nǔ lì dài dòng le quán bān tóng xué.Sự cố gắng của anh ấy đã thúc đẩy cả lớp.
嗯,你说得对。城市化如果缺乏包容性,不仅无法带动普惠,反而会固化阶层。
èn, nǐ shuō de duì. chéng shì huà rú guǒ quē fá bāo róng xìng, bù jǐn wú fǎ dài dòng pǔ huì, fǎn ér huì gù huà jiē céng.Ừm, cậu nói đúng. Đô thị hoá nếu thiếu tính bao trùm thì không những không mang lại lợi ích phổ quát, mà ngược lại còn làm xơ cứng các tầng lớp.
Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội经济的发展带动了文化的昌盛。
jīng jì de fā zhǎn dài dòng le wén huà de chāng shèng.Sự phát triển kinh tế đã thúc đẩy văn hóa thịnh vượng.
旅游业的发展带动了当地餐饮业。
lǚ yóu yè de fā zhǎn dài dòng le dāng dì cān yǐn yè.Sự phát triển của ngành du lịch đã thúc đẩy ngành ẩm thực địa phương.