拉动【拉動】
[lā dòng] [拉 动]
kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
牵引使移动;比喻带动或促进。
假日消费有效拉动了当地旅游业的快速增长。
jiǎ rì xiāo fèi yǒu xiào lā dòng le dāng dì lǚ yóu yè de kuài sù zēng zhǎng.Tiêu dùng trong dịp lễ đã thúc đẩy hiệu quả sự tăng trưởng nhanh chóng của ngành du lịch địa phương.
真的吗?那具体是哪个产品线拉动了这次的增长呢?
zhēn de ma? nà jù tǐ shì nǎ gè chǎn pǐn xiàn lā dòng le zhè cì de zēng zhǎng ne?Thật sao? Vậy cụ thể là dòng sản phẩm nào đã thúc đẩy sự tăng trưởng lần này?
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu新政策有效拉动了本国内需。
xīn zhèng cè yǒu xiào lā dòng le běn guó nèi xū.Chính sách mới đã thúc đẩy nhu cầu nội địa một cách hiệu quả.
当然,这不仅能拉动本地消费,还能吸引海内外高科技人才。
dāng rán, zhè bù jǐn néng lā dòng běn dì xiāo fèi, hái néng xī yǐn hǎi nèi wài gāo kē jì rén cái.Tất nhiên, việc này không chỉ kích cầu tiêu dùng địa phương mà còn thu hút nhân tài công nghệ cao trong và ngoài nước.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số