推动【推動】
[tuī dòng] [推 动]
thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho
促使事物向前发展或进行
这件事推动了我们的计划。
zhè jiàn shì tuī dòng le wǒ men de jì huà.Việc này đã thúc đẩy kế hoạch của chúng tôi.
正因如此,推动中草药走出去才是当务之急。
zhèng yīn rú cǐ, tuī dòng zhōng cǎo yào zǒu chū qù cái shì dāng wù zhī jí.Chính vì như vậy, thúc đẩy thảo dược Đông y đi ra bên ngoài mới là việc cấp bách.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……这将推动企业加快转型,倒逼他们淘汰落后产能。
zhè jiāng tuī dòng qǐ yè jiā kuài zhuǎn xíng, dǎo bī tā men táo tài luò hòu chǎn néng.Điều này sẽ thúc đẩy doanh nghiệp đẩy nhanh chuyển đổi, ép họ đào thải năng lực sản xuất lạc hậu.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见这次改革推动了当地经济的发展。
zhè cì gǎi gé tuī dòng le dāng dì jīng jì de fā zhǎn.Cuộc cải cách lần này đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế địa phương.
