有助于【有助於】
[yǒu zhù yú] [HỮU 助 于]
góp phần vào; thúc đẩy
对某事有帮助或促进作用
每天坚持适当的体育锻炼有助于提高身体免疫力。
měi tiān jiān chí shì dàng de tǐ yù duàn liàn yǒu zhù yú tí gāo shēn tǐ miǎn yì lì.Mỗi ngày kiên trì tập luyện thể thao hợp lý góp phần nâng cao khả năng miễn dịch của cơ thể.
确实,提高透明度有助于建立与东道国监管机构的信任。
què shí, tí gāo tòu míng dù yǒu zhù yú jiàn lì yǔ dōng dào guó jiān guǎn jī gòu de xìn rèn.Chắc chắn rồi, nâng cao tính minh bạch giúp ích cho việc xây dựng niềm tin với cơ quan quản lý nước sở tại.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑适当运动有助于调节身体状态。
shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.
只要大家共同努力,这些措施一定能有助于缓解气候危机。
zhǐ yào dà jiā gòng tóng nǔ lì, zhè xiē cuò shī yí dìng néng yǒu zhù yú huǎn jiě qì hòu wēi jī.Chỉ cần mọi người chung tay, những biện pháp này nhất định có thể góp phần xoa dịu khủng hoảng khí hậu.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị