推进
[tuī jìn] [推 进]
thúc đẩy; tiến hành; đẩy tới
推动工作、项目向前发展
他们正在大力推进新项目。
tā men zhèng zài dà lì tuī jìn xīn xiàng mù.Họ đang ra sức thúc đẩy dự án mới.
怎么了?你之前不是推进得很顺利吗?
zěn me le? nǐ zhī qián bú shì tuī jìn de hěn shùn lì ma?Sao vậy? Trước đây em không phải triển khai rất suôn sẻ sao?
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂公司正在推进产品多元化战略。
gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.
下调15%会不会影响原定项目的推进进度?
xià tiáo 1 5% huì bu huì yǐng xiǎng yuán dìng xiàng mù dì tuī jìn jìn dù?Điều chỉnh giảm 15% liệu có ảnh hưởng đến tiến độ triển khai dự án ban đầu không?
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不