XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

进【進】

[jìn]

1.tiến lên; tiến bộ; đi vào

向前移动、发展或到里面去

请进。

qǐng jìn.

Mời vào.

2.ăn, uống

吃或喝

他已经两天没有进食了。

tā yǐ jīng liǎng tiān méi yǒu jìn shí le.

Anh ấy đã hai ngày không ăn gì.

3.nhập, mua vào

买入货物

店里刚进了一批新书。

diàn lǐ gāng jìn le yì pī xīn shū.

Cửa hàng vừa nhập một lô sách mới.

4.dâng, trình lên

向上呈送

大臣向皇帝进言。

dà chén xiàng huáng dì jìn yán.

Đại thần dâng lời lên hoàng đế.

好,买了水我们就快点儿进去。

hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.

Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

多读书能促进我们的学习能力。

duō dú shū néng cù jìn wǒ men de xué xí néng lì.

Đọc sách nhiều có thể thúc đẩy khả năng học tập của chúng ta.

你先走进这栋楼,再上二楼去。

nǐ xiān zǒu jìn zhè dòng lóu, zài shàng èr lóu qù.

Em đi vào tòa nhà này trước, rồi lên tầng hai.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng