买【買】
[mǎi]
1.mua; mua sắm
用钱换取物品或服务
你买什么?
nǐ mǎi shén me?Bạn mua gì?
2.mua chuộc
用钱财或好处拉拢别人
他想用钱买通证人。
tā xiǎng yòng qián mǎi tōng zhèng rén.Anh ta muốn dùng tiền mua chuộc nhân chứng.
好,买了水我们就快点儿进去。
hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
真的吗?不太贵。我要买一张。
zhēn de ma? bú tài guì. wǒ yào mǎi yì zhāng.Thật sao? Không đắt lắm. Tôi muốn mua một vé.
Trong bài: Mua vé xe/tàu