买下
[mǎi xià] [买 下]
mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)
正好我缺一个包,我想当即就买下来。
zhèng hǎo wǒ quē yí gè bāo, wǒ xiǎng dāng jí jiù mǎi xià lái.Đúng lúc mình thiếu một cái túi, mình muốn mua ngay.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…他拣了几件便宜的衣服买下了。
tā jiǎn le jǐ jiàn pián yi de yī fu mǎi xià le.Anh ấy đã chọn mua vài bộ quần áo giá rẻ.
没问题,为了早日买下属于我们的房子,全力以赴!
méi wèn tí, wèi le zǎo rì mǎi xià shǔ yú wǒ men de fáng zi, quán lì yǐ fù!Không thành vấn đề, để sớm mua được căn nhà thuộc về chúng mình, dốc hết sức thôi!
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的