留下
[liú xià] [留 下]
để lại; ở lại
使留存原处或不离开
请留下你的名字。
qǐng liú xià nǐ de míng zì.Xin vui lòng để lại tên của bạn.
我正在看房东留下的清单呢。
wǒ zhèng zài kàn fáng dōng liú xià de qīng dān ne.Mình đang xem danh sách chủ nhà để lại đây.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多他一生留下了许多优秀的著作。
tā yì shēng liú xià le xǔ duō yōu xiù de zhù zuò.Cả đời ông đã để lại nhiều tác phẩm xuất sắc.
那哪些工作才能留下来呢?
nà nǎ xiē gōng zuò cái néng liú xià lái ne?Vậy những công việc nào mới có thể giữ lại được ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐