迁移【遷移】
[qiān yí] [迁 移]
1.di cư; di chuyển
离开原处搬到别处。
气候变化迫使当地的野生动物逐步向水源丰富的高地迁移。
qì hòu biàn huà pò shǐ dāng dì de yě shēng dòng wù zhú bù xiàng shuǐ yuán fēng fù de gāo dì qiān yí.Biến đổi khí hậu buộc động vật hoang dã địa phương phải dần di chuyển lên các vùng cao dồi dào nguồn nước.
2.chuyển dịch; vận dụng (tri thức, kỹ năng sang ngữ cảnh mới)
心理学指已有知识或经验对新学习产生影响。
教师要善于引导学生实现知识的迁移。
jiào shī yào shàn yú yǐn dǎo xué shēng shí xiàn zhī shi de qiān yí.Giáo viên cần khéo léo dẫn dắt học sinh vận dụng chuyển dịch tri thức.
别慌,运动员的抗压能力就是极佳的可迁移技能。
bié huāng, yùn dòng yuán de kàng yā néng lì jiù shì jí jiā de kě qiān yí jì néng.Đừng hoang mang, năng lực chịu áp lực của vận động viên chính là kỹ năng chuyển đổi cực tốt.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên真的啊,那你觉得哪些技能可以迁移到其他行业?
zhēn de a, nà nǐ jué de nǎ xiē jì néng kě yǐ qiān yí dào qí tā háng yè?Thật sao, bạn nghĩ kỹ năng nào có thể chuyển sang ngành khác?
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ嗯,团队合作、压力管理、目标规划都是可迁移的技能。
èn, tuán duì hé zuò, yā lì guǎn lǐ, mù biāo guī huà dōu shì kě qiān yí de jì néng.Kỹ năng làm việc nhóm, quản lý áp lực, lập kế hoạch mục tiêu đều có thể chuyển đổi.
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ