XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

推移

[tuī yí] [推 移]

(thời gian) trôi qua hoặc đi qua; (tình hình) phát triển hoặc tiến triển

(时间)流逝;(事物)发展变化

随着时间的推移,他对中国传统文化的理解越来越深。

suí zhe shí jiān de tuī yí, tā duì zhōng guó chuán tǒng wén huà de lǐ jiě yuè lái yuè shēn.

Theo sự trôi đi của thời gian, sự hiểu biết của anh ấy về văn hóa truyền thống Trung Quốc ngày càng sâu sắc.

这种厌恶随时间推移越来越深。

zhè zhǒng yàn wù suí shí jiān tuī yí yuè lái yuè shēn.

Sự chán ghét này ngày càng sâu sắc theo thời gian.

随着时间推移,真相渐渐浮出水面。

suí zhe shí jiān tuī yí, zhēn xiàng jiàn jiàn fú chū shuǐ miàn.

Theo thời gian, sự thật dần dần lộ ra.

随着时间推移,他们无形中成了朋友。

suí zhe shí jiān tuī yí, tā men wú xíng zhōng chéng le péng yǒu.

Theo thời gian, họ đã vô hình trung trở thành bạn bè.