延
[yán]
kéo dài; mở rộng; trì hoãn
延长、伸展、拖延。
会议由于重要议题尚未达成一致,决定将闭幕时间向后延一天。
huì yì yóu yú zhòng yào yì tí shàng wèi dá chéng yí zhì, jué dìng jiāng bì mù shí jiān xiàng hòu yán yì tiān.Vì các chủ đề quan trọng vẫn chưa đạt được đồng thuận, hội nghị quyết định lùi thời gian bế mạc lại một ngày.
Mời; mời rước; chiêu mộ.
聘请;邀请;引进。
学校专门延请了外国专家来校讲学。
xué xiào zhuān mén yán qǐng le wài guó zhuān jiā lái xiào jiǎng xué.Nhà trường đã đặc biệt mời các chuyên gia nước ngoài đến trường giảng dạy.
你是想通过调整频段来降低延迟吗?
nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…我们把讨论的范围进一步延伸。
wǒ men bǎ tǎo lùn de fàn wéi jìn yí bù yán shēn.Chúng tôi mở rộng hơn nữa phạm vi thảo luận.
延迟退房?好的。那他们会同意吗?
yán chí tuì fáng? hǎo de. nà tā men huì tóng yì ma?Trả phòng muộn ạ? Vâng ạ. Vậy họ có đồng ý không?
Trong bài: Thương lượng trả phòng muộn tại khách sạn