延缓
[yán huǎn] [延 缓]
trì hoãn; hoãn lại; làm chậm
延迟或推迟事情的进行
适量运动和健康饮食能够有效延缓身体机能的衰老进程。
shì liàng yùn dòng hé jiàn kāng yǐn shí néng gòu yǒu xiào yán huǎn shēn tǐ jī néng de shuāi lǎo jìn chéng.Vận động vừa phải và ăn uống lành mạnh có thể làm chậm tiến trình lão hóa của cơ thể một cách hiệu quả.
适量运动有助于延缓肌肉衰老。
shì liàng yùn dòng yǒu zhù yú yán huǎn jī ròu shuāi lǎo.Tập thể dục vừa phải giúp làm chậm quá trình lão hóa cơ bắp.
保持规律作息能有效延缓细胞衰老的速度。
bǎo chí guī lǜ zuò xī néng yǒu xiào yán huǎn xì bāo shuāi lǎo de sù dù.Duy trì sinh hoạt điều độ có thể làm chậm tốc độ lão hóa tế bào một cách hiệu quả.