加速
[jiā sù] [加 速]
tăng tốc; thúc đẩy
使速度变快
科技的发展正在加速改变我们的生活方式。
kē jì de fā zhǎn zhèng zài jiā sù gǎi biàn wǒ men de shēng huó fāng shì.Sự phát triển của khoa học công nghệ đang tăng tốc thay đổi lối sống của chúng ta.
可见绿色能源的趋势非常明显,清洁替代正在加速。
kě jiàn lǜ sè néng yuán de qū shì fēi cháng míng xiǎn, qīng jié tì dài zhèng zài jiā sù.Có thể thấy xu hướng năng lượng xanh rất rõ ràng, sự thay thế sạch đang tăng tốc.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见我第一次跳伞时感到心跳加速。
wǒ dì yī cì tiào sǎn shí gǎn dào xīn tiào jiā sù.Lần đầu tiên nhảy dù tôi cảm thấy tim đập nhanh.
我们计划增设数据科学类课程,以加速推进跨学科融合。
wǒ men jì huà zēng shè shù jù kē xué lèi kè chéng, yǐ jiā sù tuī jìn kuà xué kē róng hé.Chúng em dự kiến bổ sung các môn khoa học dữ liệu nhằm đẩy nhanh thúc đẩy việc giao thoa liên ngành.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…