速
[sù]
nhanh; tốc độ; nhanh chóng
别担心,我的电脑网速挺快的。
bié dān xīn, wǒ de diàn nǎo wǎng sù tǐng kuài de.Đừng lo, tốc độ mạng máy tính của mình khá nhanh.
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语这种武器发射的弹速度非常快。
zhè zhǒng wǔ qì fā shè de tán sù dù fēi cháng kuài.Đạn do loại vũ khí này bắn ra có tốc độ rất nhanh.
我改坐快速公交能避开堵车吗?
wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别