XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丫

[yā]

nhánh; rẽ; phân nhánh

海浪冲刷着脚丫,感觉非常舒服。

hǎi làng chōng shuā zhe jiǎo yā, gǎn jué fēi cháng shū fú.

Sóng biển đánh vào bàn chân, cảm giác rất dễ chịu.

那个聪明的黄毛丫头如今已出落得亭亭玉立。

nà ge cōng ming de huáng máo yā tou rú jīn yǐ chū luò de tíng tíng yù lì.

Cô bé nha đầu thông minh ngày nào nay đã trở thành thiếu nữ duyên dáng.

这丫头从小就很有主见,做事从不让人操心。

zhè yā tou cóng xiǎo jiù hěn yǒu zhǔ jiàn, zuò shì cóng bù ràng rén cāo xīn.

Nha đầu này từ nhỏ đã rất có chính kiến, làm việc chẳng bao giờ để người khác phải bận lòng.