梗
[gěng]
nhánh; thân; cành
网络热梗往往流行一时便被遗忘。
wǎng luò rè gěng wǎng wǎng liú xíng yì shí biàn bèi yí wàng.Tiếng lóng trên mạng thường nổi tiếng một dạo rồi bị lãng quên.
[gěng]
nhánh; thân; cành
网络热梗往往流行一时便被遗忘。
wǎng luò rè gěng wǎng wǎng liú xíng yì shí biàn bèi yí wàng.Tiếng lóng trên mạng thường nổi tiếng một dạo rồi bị lãng quên.