快速
[kuài sù] [快 速]
nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
速度快;迅速。
他快速地跑到学校。
tā kuài sù dì pǎo dào xué xiào.Anh ấy chạy nhanh đến trường.
Tốc độ cao; nhanh (dùng làm định ngữ)
速度高的;迅速的。
请走这边的快速通道。
qǐng zǒu zhè biān de kuài sù tōng dào.Xin hãy đi qua lối đi nhanh bên này.
我改坐快速公交能避开堵车吗?
wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别这个城市的经济正在快速转变。
zhè ge chéng shì de jīng jì zhèng zài kuài sù zhuǎn biàn.Nền kinh tế của thành phố này đang chuyển đổi nhanh chóng.
在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。
zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免