HSK 7火速[huǒ sù] [火 速]Lưu từTrạng từtốc độ cao; nhanh chóng以极快的速度他火速完成了作业。tā huǒ sù wán chéng le zuò yè.Anh ấy hoàn thành bài tập nhanh chóng.Xem thêm (2)Chữ trong từ火huǒlửa速sùnhanhTừ cùng chữ:火车huǒ chēHSK 1tàu hỏa火车站huǒ chē zhànHSK 1nhà ga快速kuài sùHSK 3nhanh高速gāo sùHSK 3tốc độ cao迅速xùn sùHSK 4nhanh chóng加速jiā sùHSK 5tăng tốc火柴huǒ cháiHSK 5que diêm (để đánh lửa)火灾huǒ zāiHSK 5đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)火腿huǒ tuǐHSK 5giăm bôngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:快kuàiHSK 1nhanh飞fēiHSK 1bay快速kuài sùHSK 3nhanh高速gāo sùHSK 3tốc độ cao迅速xùn sùHSK 4nhanh chóng飞速fēi sùHSK 7nhanh chóng敏捷mǐn jiéHSK 8nhanh nhẹn便捷biàn jiéHSK 7tiện lợi và nhanh chóngTừ trái nghĩa:缓慢huǎn mànHSK 7chậm chạpVí dụ trong bài học火速把药送到医院。huǒ sù bǎ yào sòng dào yī yuàn.Khẩn cấp đưa thuốc tới bệnh viện.