火腿
[huǒ tuǐ] [火 腿]
giăm bông; lượng từ: 个 (gè)
用猪腿腌制或熏制的肉食品
早餐我吃了一块火腿。
zǎo cān wǒ chī le yí kuài huǒ tuǐ.Bữa sáng tôi đã ăn một miếng giăm bông.
个
王老师,刚送来的这批火腿肠检验报告出来了。
wáng lǎo shī, gāng sòng lái de zhè pī huǒ tuǐ cháng jiǎn yàn bào gào chū lái le.Thầy Vương, báo cáo kiểm nghiệm lô xúc xích vừa chuyển đến đã có rồi ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……