火
[huǒ]
lửa; khẩn cấp; đạn dược
燃烧的光热;也指紧急或弹药
厨房着火了,快离开。
chú fáng zháo huǒ le, kuài lí kāi.Bếp cháy rồi, mau ra khỏi.
rất hot, thịnh
形容受欢迎或兴旺
她现在在网上很火。
tā xiàn zài zài wǎng shàng hěn huǒ.Cô ấy hiện đang rất hot trên mạng.
1.cơn giận
指怒气
你先把火压一压。
nǐ xiān bǎ huǒ yā yi yā.Anh hãy nén cơn giận đã.
2.nhiệt, hỏa (Đông y)
中医指体内偏热
医生说他上火了。
yī shēng shuō tā shàng huǒ le.Bác sĩ nói anh ấy bị nhiệt.
很好,刚好可以在火车上睡觉。
hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好我们等了很久,火车终于到了。
wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.
太好了,买完火车票我就办理。
tài hǎo le, mǎi wán huǒ chē piào wǒ jiù bàn lǐ.Tuyệt quá, mua xong vé tàu hoả tớ sẽ làm thủ tục ngay.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好