火柴
[huǒ chái] [火 柴]
que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根 (gēn),盒 (hé)
一种摩擦引火的小木条或纸条。
停电了,你家里有火柴吗?
tíng diàn le, nǐ jiā lǐ yǒu huǒ chái ma?Mất điện rồi, trong nhà bạn có que diêm không?
根、盒
他不小心划着了一根火柴。
tā bù xiǎo xīn huà zhe le yì gēn huǒ chái.Anh ấy vô tình quẹt một que diêm.
他用火柴点着了蜡烛。
tā yòng huǒ chái diǎn zháo le là zhú.Anh ấy dùng diêm châm cháy ngọn nến.