柴
[chái]
củi; gầy (thịt); ốm (người)
我建议在全市大力推广电动公交车,逐步替代柴油车。
wǒ jiàn yì zài quán shì dà lì tuī guǎng diàn dòng gōng jiāo chē, zhú bù tì dài chái yóu chē.Em kiến nghị đẩy mạnh phát triển xe buýt điện trên toàn thành phố, từng bước thay thế xe chạy dầu diesel.
Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố他划了一根火柴把蜡烛点着了。
tā huà le yì gēn huǒ chái bǎ là zhú diǎn zháo le.Anh ấy quẹt một que diêm thắp sáng ngọn nến.
这里的柴油比普通汽油更便宜。
zhè lǐ de chái yóu bǐ pǔ tōng qì yóu gèng pián yi.Dầu diesel ở đây rẻ hơn xăng thông thường.
