木柴
[mù chái] [木 柴]
củi
老人赶着马车把木柴运到了镇上。
lǎo rén gǎn zhe mǎ chē bǎ mù chái yùn dào le zhèn shàng.Ông lão đánh xe ngựa chở củi đến thị trấn.
潮湿的木柴极难发火,露营时需要提前准备引火物。
cháo shī de mù chái jí nán fā huǒ, lù yíng shí xū yào tí qián zhǔn bèi yǐn huǒ wù.Củi ẩm ướt rất khó bắt lửa, khi cắm trại cần chuẩn bị trước bùi nhùi mồi lửa.