木头【木頭】
[mù tou] [木 头]
chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.)
砍伐后的树木或木材。
这张桌子是用木头做的。
zhè zhāng zhuō zi shì yòng mù tou zuò de.Cái bàn này được làm bằng gỗ.
块、根
这根木头太粗了,搬起来很难。
zhè gēn mù tou tài cū le, bān qǐ lái hěn nán.Khúc gỗ này quá to, rất khó mang.
老奶奶手里拿着一根木头拐杖。
lǎo nǎi nai shǒu lǐ ná zhe yì gēn mù tou guǎi zhàng.Bà cụ trên tay cầm một chiếc gậy gỗ.
工人把粗大的木头切割成小块。
gōng rén bǎ cū dà de mù tou qiē gē chéng xiǎo kuài.Công nhân cắt khúc gỗ to thành từng khối nhỏ.
