回头
[huí tóu] [回 头]
quay lại; quay đầu; lát nữa; sau này
以后或过一会儿
如果你遇到了困难,随时可以回头找我。
rú guǒ nǐ yù dào le kùn nán, suí shí kě yǐ huí tóu zhǎo wǒ.Nếu bạn gặp khó khăn, bất cứ lúc nào cũng có thể quay lại tìm tôi.
quay đầu; hối cải
把头转向后方或比喻悔改
听到有人叫他,他立刻回头看了一下。
tīng dào yǒu rén jiào tā, tā lì kè huí tóu kàn le yí xià.Nghe thấy có người gọi mình, anh ấy lập tức quay đầu lại nhìn.
听见有人叫他,他连忙回头。
tīng jiàn yǒu rén jiào tā, tā lián máng huí tóu.Nghe thấy có người gọi, anh ấy vội quay đầu lại.
佛法无边,苦海无边,回头是岸。
fó fǎ wú biān, kǔ hǎi wú biān, huí tóu shì àn.Phật pháp vô biên, bể khổ vô bờ, quay đầu là bờ.
听到身后有人喊他,他猛然回头。
tīng dào shēn hòu yǒu rén hǎn tā, tā měng rán huí tóu.Nghe thấy có người gọi phía sau, anh ấy bất ngờ quay đầu lại.