回
[huí]
1.xoay vòng; quay lại; quay quanh
返回原处;转动或掉转方向
我星期一回北京。
wǒ xīng qī yī huí běi jīng.Thứ hai tôi về Bắc Kinh.
2.trả lời, đáp lại
回答或作出回应
请你回我一个电话。
qǐng nǐ huí wǒ yí gè diàn huà.Bạn hãy gọi điện lại cho tôi.
lần, lượt (lượng từ)
用于计算事情发生的次数
这部电影我看了三回。
zhè bù diàn yǐng wǒ kàn le sān huí.Tôi đã xem bộ phim này ba lần.
hồi (trong tiểu thuyết)
章回小说的一个章节
这部小说共有一百回。
zhè bù xiǎo shuō gòng yǒu yì bǎi huí.Cuốn tiểu thuyết này có tổng cộng một trăm hồi.
没问题,我今天回家就开始写。
méi wèn tí, wǒ jīn tiān huí jiā jiù kāi shǐ xiě.Không vấn đề gì, hôm nay về nhà em bắt đầu viết luôn.
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập现在将近五点了,我们回家吧。
xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.
对,上完课以后你要回教室去。
duì, shàng wán kè yǐ hòu nǐ yào huí jiào shì qù.Đúng, sau khi học xong em cần đi về phòng học.
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng