XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

收回

[shōu huí] [收 回]

lấy lại; giành lại; rút lại

取回或撤回

他把借出去的书收回来了。

tā bǎ jiè chū qù de shū shōu huí lái le.

Anh ấy đã lấy lại cuốn sách đã cho mượn.

那这笔投资大概需要多久才能收回成本呢?

nà zhè bǐ tóu zī dà gài xū yào duō jiǔ cái néng shōu huí chéng běn ne?

Thế khoản đầu tư này mất khoảng bao lâu mới có thể thu hồi vốn?

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

央行必须考虑缩表,逐步收回过剩的流动性。

yāng xíng bì xū kǎo lǜ suō biǎo, zhú bù shōu huí guò shèng de liú dòng xìng.

Ngân hàng trung ương phải tính đến việc thu hẹp bảng cân đối kế toán, từng bước thu hồi lượng thanh khoản dư thừa.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

嗯,如果现在匆忙撤资,损失就真的无法收回了。

èn, rú guǒ xiàn zài cōng máng chè zī, sǔn shī jiù zhēn de wú fǎ shōu huí le.

Ừm, nếu bây giờ vội vàng rút vốn, tổn thất sẽ thực sự không thể thu hồi lại được.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了