收益
[shōu yì] [收 益]
thu nhập; lợi nhuận
投资或经营得到的利润、收入
这个项目的收益比去年高。
zhè ge xiàng mù dì shōu yì bǐ qù nián gāo.Thu nhập từ dự án này cao hơn năm ngoái.
我身边的朋友都在买,大家说收益挺不错的。
wǒ shēn biān de péng yǒu dōu zài mǎi, dà jiā shuō shōu yì tǐng bú cuò de.Bạn bè quanh em ai cũng mua, mọi người bảo lợi nhuận khá tốt.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定这样安排很合理,兼顾了流动性和长期收益。
zhè yàng ān pái hěn hé lǐ, jiān gù le liú dòng xìng hé cháng qī shōu yì.Sắp xếp như vậy rất hợp lý, vừa đảm bảo tính thanh khoản vừa tính đến lợi nhuận dài hạn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定这个项目必将带来巨大的收益。
zhè ge xiàng mù bì jiāng dài lái jù dà de shōu yì.Dự án này nhất định sẽ mang lại lợi ích to lớn.