损失【損失】
[sǔn shī] [损 失]
mất mát; tổn thất; hư hại
失去的利益、财物等
这次火灾给工厂造成了巨大的经济损失。
zhè cì huǒ zāi gěi gōng chǎng zào chéng le jù dà de jīng jì sǔn shī.Vụ hỏa hoạn lần này đã gây ra tổn thất kinh tế to lớn cho nhà máy.
mất; chịu tổn thất
失去利益、财物等
他在这次商业竞争中损失了几百万元。
tā zài zhè cì shāng yè jìng zhēng zhōng sǔn shī le jǐ bǎi wàn yuán.Anh ấy đã tổn thất vài triệu tệ trong cuộc cạnh tranh kinh doanh lần này.
个
那长期的生态损失就被完全忽视了吗?
nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类森林火灾造成了巨大的损失。
sēn lín huǒ zāi zào chéng le jù dà de sǔn shī.Đám cháy rừng đã gây ra tổn thất to lớn.
是啊,水把颜料都弄花了,损失不小。
shì a, shuǐ bǎ yán liào dōu nòng huā le, sǔn shī bù xiǎo.Đúng vậy, nước làm nhòe hết màu vẽ rồi, tổn thất không nhỏ.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被